DẦU MÁY NÉN KHÍ DẦU MÁY NÉN KHÍ EUROLUB COMPRESSOR VDL
ISO-VG 46, 68, 100, 150

DẦU MÁY NÉN KHÍ
 
401020 Industrial Oil Quantity: 1 cái


  • DẦU MÁY NÉN KHÍ

  • dau cong nghiep
  • ISO-VG 46, 68, 100, 150
ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM
EUROLUB COMPRESSOR VDL ISO-VG là sản phẩm được sản xuất từ dầu gốc tổng hợp và phụ gia tiên tiến nhất trên thế giới. Sản phẩm luôn đảm bảo bôi trơn ở nhiệt độ cao hoặc thấp, giảm tối đa hao mòn. chức năng vượt trội của sản phẩm là cân bằng các tính năng và loại trừ các cặn tro hình thành trong quá trình hoạt động, tránh xảy ra hiện tượng đánh lửa.
Sản phẩm có thể hoạt động với dải nhiệt độ lên tới 220°C mà không bị ô xy hóa. COMPESSOR VDL rất đáng tin cậy trong khả năng giảm thiểu ăn mòn và ổn định độ nhớt trong mọi điều kiện.
COMPESSOR VDL có thể sử dụng trong hệ thống tuần hoàn động cơ phản lực nơi mà các nhà sản xuất không quy định loại dầu động cơ HD.
Tính năng thoát khí và chống tạo bọt rất tốt của dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia giúp giảm thiểu khả năng tràn nhớt, loại trừ sự gián đoạn bôi trơn do có không khí trong dầu và giảm khả năng tạo bọt và chảy tràn tại thùng chứa dầu. Tính tách nước tuyệt vời đảm bảo tách lượng hơi nước ngưng tụ ở trong thùng dầu nhanh chóng và hiệu quả.
 Sự ổn định vượt trội trong quá trình ô xy hoá của dầu gốc tổng hợp và hệ thống chất ức chế đặc biệt.
Sự ổn định nhiệt độ cao giúp chống lại sự hình thành cặn bẩn dạng keo và bùn có hại.
 
ỨNG DỤNG
* Sử dụng cho hệ thống máy nén khí.
* Sử dụng cho hệ thống nén khí yêu cầu ở nhiệt độ cao, áp lực lớn.
* Gốc tổng hợp cho phép sản phẩm duy trì được sự ổn định chất lượng khi điều kiện sử dụng khắc nhiệt.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
 
Stt Mã sản phẩm Quy cách
VG 46 VG 68 VG 100 VG 150
1 401020 402020 403020 403020 20 lít/ can
2 401060 402060 403060 403060 60 lít/ phuy
3 401208 402208 403208 403208 208 lít/ phuy
 
 
TIÊU CHUẨN
DIN 51 506
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Chỉ số Phương pháp thử nghiệm EUROLUB COMPRESSOR VDL ISO-VG
46 68 100 150
Tỷ trọng tại 15°C kg/l DIN EN ISO 12185 0.878 0.877 0.884 0.888
Độ nhớt tại 40°C mm²/s DIN 51 562-1 43.00 68 100 150
Độ nhớt tại 100°C mm²/s DIN 51 562-1 6.8 8.7 11.5 15.1
Viscosity index DIN ISO 2909 108 106 102 101
Điểm chớp cháy(COC) °C DIN ISO 2592 230 240 242 243
Điểm đông đặc °C DIN ISO 3016 -24 -18 -17 -16
 
 
 
 

  Reader Comments

Products in this Category
MỠ BƠM CÔNG NGHIỆP

MỠ BƠM CÔNG NGHIỆP

GEARFIT EP 00/000 GP00/000K-50
Mỡ bôi trơn chống oxy hóa, tăng khả năng hấp thụ áp lực, khả năng chịu nước tốt và chống ăn mònĐANG CẬP NHẬT

MỠ CHỊU NHIỆT

MỠ CHỊU NHIỆT

LAGERFIT LITHO_PLEX 2 NLGI –grade 2
Mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao, kháng nước, chống oxy hóa sử dụng bôi trơn các con lăn và ổ trục chịu tải nặng ở nhiệt độ caoĐANG CẬP NHẬT

MỠ CAO CẤP BÔI TRƠN CHI TIẾT HỞ

MỠ CAO CẤP BÔI TRƠN CHI TIẾT HỞ

EUROLUB Toop 3000 KP2K-30
Mỡ bôi trơn chất lượng cao chống oxy hóa, kháng nước, chống ăn mòn, độ kết dính cao sử dụng bôi trơn các bánh răng hở và dây cápĐANG CẬP NHẬT

DẦU TRUYỀN ĐỘNG

DẦU TRUYỀN ĐỘNG

HD 4C TO-4 SAE 10, SAE 30, SAE 50/ Caterpillar TO-4 Allison C-4
Dầu truyền sử dụng trong việc truyền, ổ đĩa, thủy lực, phanh ướt, khớp nối trong các thiết bị xây dựng và máy kéoĐANG CẬP NHẬT

 
Product Tree
global block tophits
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second